
• Sử dụng để giao tiếp với người Nhật trong công ty, doanh nghiệp....
• Đi lao động và du học tại Nhật Bản
• Nhu cầu đi du lịch và sinh sống tại Nhật Bản
• Nền tảng luyện thi chứng chỉ năng lực JLPT – NAT-TEST – TOPJ

Lớp dành cho các học viên chưa từng học tiếng Nhật, giúp học viên làm quen với tiếng Nhật, học bảng chữ cái, học cách phát âm, đánh vần... Bước đầu thực hành chào hỏi bằng tiếng Nhật, giới thiệu về bản thân, gia đình, học giao tiếp tiếng Nhật, học đọc số, ngày, giờ, tiền tệ... cách sử dụng tiếng Nhật trong du lịch...

Học thêm về từ vựng, cách phát âm chuẩn và thực hành đàm thoại tiếng Nhật giao tiếp thông dụng, phát triển cho học viên khả năng sử dụng đúng tiếng Nhật...

Giúp học viên có khả năng thông dịch và dịch thuật tiếng Nhật. Bên cạnh đó học viên còn được cung cấp đầy đủ kiến thức để tham gia thi các chứng chỉ quốc tế như: Cấp 4, 3, 2...

PHỤ LỤC
|
日本語のコース
|
|
コース名
|
|
案内
|
日本語能 力試験
|
|
初級
|
初級1
|
820.000 ドン
|
ひらがな/カタカナ
みんなの日本語I
第01第25課
|
N5相当
|
|
初級2
|
820.000ドン
|
|
初級3
|
840.000ドン
|
|
初級4
|
840.000ドン
|
|
初級5
|
840.000ドン
|
みんなの日本語II
第26課~第50課
|
N4相当
|
|
初級6
|
860.000ドン
|
|
初級7
|
860.000ドン
|
|
初級8
|
870.000ドン
|
|
日本語能力試験対策
|
N5
|
880.000 ドン
|
第25課まで勉強しました
|
|
N4
|
880.000ドン
|
第50課まで勉強しました
|
日本語能力試験
独立行政法人国際交流基金および財団法人日本国際教育支援協会は、日本国内および海外において、原則として、日本語を母語としない者を対象として日本語能力を測定し、認定するために、日本語能力試験を実施しています。この試験により認定を受けた人は、下記のそれぞれの級の認定基準に相当する能力を有することが証明されます。
|
級
|
認定基準
|
|
N1
|
高度の文法・漢字(2.000字程度)・語彙(10.000語程度)を習得し、社会生活を する上で必要な、総合的な日本語能力(日本語を900時間程度学習したレベル)
|
|
N2
|
やや高度の文法・漢字(1.000字程度)・語彙(6.000語程度)を習得し、一般的 なことがらについて、会話ができ、読み書きできる能力(日本語を600時間程度学習し、中級日本語コースを修了したレベル)
|
|
N3
|
漢字(700字程度)・語彙(4.000語程度)を習得し(日本語を450時間程度学習した)
|
|
N4
|
基本的な文法・漢字(300字程度)・語彙(1.500語程度)を習得し、日常生活 に役立つ会話ができ、簡単な文章が読み書きできる能力(日本語を300時間程度学習し、初級日本語コースを修了したレベル
|
|
N5
|
初歩的な文法・漢字(100字程度)・語彙(800語程度)を習得し、簡単な会話 ができ、平易な文、又は短い文章が読み書きできる能力(日本語を150時間程度学習し、初級日本語コース前半を修了したレベル)
|
Đăng ký lớp học
|